Lịch âm
Thứ Năm, 14/1/2027: ngày tốt
Ngày 14/1/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Bính Ngọ, ngày Quý Tỵ, hoàng đạo Ngọc Đường, trực Định, sao Đẩu Mộc Giải. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Năm, 14/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 7 tháng Chạp năm Bính Ngọ (7/12/2026) |
| Can chi | Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Trường Lưu Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày tốt |
| Thần trực nhật | Ngọc Đường, hoàng đạo |
| Trực | Định (tốt) |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu Mộc Giải (tốt) |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Tuổi xung | Đinh Hợi, Kỷ Hợi |
Ngày 14/1/2027 là ngày gì?
Thứ Năm, ngày 14/1/2027 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Chạp năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 14/1/2027 nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiểu hàn là rét nhẹ, nhưng ở miền Bắc thường là những ngày rét buốt.
Ngày 14/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.
Thần trực nhật là Ngọc Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Ngọc Đường chủ văn chương, học hành, hợp ký kết, nhập học, khai trương.
Trực Định là ngày yên ổn, mọi việc dễ đi vào nề nếp. Đây là trực được ưa chọn để cưới hỏi, ký kết, nhập học, làm nhà, chỉ kỵ kiện tụng và đi xa.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đẩu Mộc Giải, một sao tốt, hợp xây dựng, sửa kho, may mặc, kiêng đào ao giếng.
Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập học, làm nhà, mua gia súc.
Nên tránh: kiện tụng, đi xa, chữa bệnh.
Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.
Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/1/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/1/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch (7/12/2026), tức ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu.
Ngày 14/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Thần trực nhật là Ngọc Đường (hoàng đạo), trực Định, sao Đẩu Mộc Giải (sao tốt), phạm Tam nương. Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 14/1/2027 xung tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, nói chung là tuổi Hợi.