Lịch âm
Thứ Ba, 13/4/2027: ngày xấu
Ngày 13/4/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Tuất, hắc đạo Bạch Hổ, trực Phá, sao Thất Hỏa Trư. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Ba, 13/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 7 tháng Ba năm Đinh Mùi (7/3/2027) |
| Can chi | Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Đại Hải Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Bạch Hổ, hắc đạo |
| Trực | Phá (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Thất Hỏa Trư (tốt) |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Tuổi xung | Bính Thìn, Mậu Thìn |
Ngày 13/4/2027 là ngày gì?
Thứ Ba, ngày 13/4/2027 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 13/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.
Ngày 13/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Bạch Hổ, thuộc nhóm hắc đạo. Bạch Hổ chủ tai nạn, máu me, nên cẩn thận đi lại và tránh việc lớn.
Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Thất Hỏa Trư, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, nhập trạch, đào ao, kiêng đi thuyền.
Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.
Bành Tổ bách kỵ: Nhâm bất ương thủy, nghĩa là ngày can Nhâm không tháo nước; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.
Ngày Nhâm Tuất xung các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13/4/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (7/3/2027), tức ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn.
Ngày 13/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Bạch Hổ (hắc đạo), trực Phá, sao Thất Hỏa Trư (sao tốt), phạm Tam nương. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 13/4/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 13/4/2027 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn, nói chung là tuổi Thìn.