Lịch âm

Thứ Hai, 12/4/2027: ngày trung bình

Ngày 12/4/2027 dương lịch là mùng 6 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Tân Dậu, hoàng đạo Kim Đường, trực Chấp, sao Nguy Nguyệt Yến. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Hai, 12/4/2027
Âm lịchmùng 6 tháng Ba năm Đinh Mùi (6/3/2027)
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmThạch Lựu Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtKim Đường, hoàng đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Nguy Nguyệt Yến (xấu)
Tiết khíThanh minh
Tuổi xungẤt Mão, Đinh Mão

Ngày 12/4/2027 là ngày gì?

Thứ Hai, ngày 12/4/2027 dương lịch nhằm mùng 6 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 12/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.

Ngày 12/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Thần trực nhật là Kim Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Đường, còn gọi là Bảo Quang, chủ phúc lộc, hợp hầu hết mọi việc.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Nguy Nguyệt Yến, một sao xấu, hợp lót giường, kiêng cưới hỏi, xây dựng, đi đường thủy.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa, cưới hỏi, xây dựng, đi đường thủy.

Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Dậu bất hội khách, nghĩa là ngày chi Dậu không mời khách đông.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Tân Dậu xung các tuổi Ất Mão, Đinh Mão, rộng hơn là người tuổi Mão. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/4/2027 dương lịch là mùng 6 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (6/3/2027), tức ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn.

Ngày 12/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Kim Đường (hoàng đạo), trực Chấp, sao Nguy Nguyệt Yến (sao xấu). Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 12/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung các tuổi Ất Mão, Đinh Mão, nói chung là tuổi Mão.

Xem thêm