Lịch âm

Thứ Sáu, 12/11/2027: ngày khá tốt

Ngày 12/11/2027 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Đinh Mùi, ngày Ất Mùi, hoàng đạo Minh Đường, trực Thành, sao Cang Kim Long. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 12/11/2027
Âm lịchngày 15 tháng Mười năm Đinh Mùi (15/10/2027)
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Nạp âmSa Trung Kim (hành Kim)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtMinh Đường, hoàng đạo
TrựcThành (tốt)
Nhị thập bát túSao Cang Kim Long (xấu)
Tiết khíLập đông
Tuổi xungKỷ Sửu, Tân Sửu
Ngày lễTết Hạ nguyên

Ngày 12/11/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 12/11/2027 dương lịch nhằm ngày 15 tháng Mười năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, nạp âm Sa Trung Kim thuộc hành Kim. Ngày này cũng là Tết Hạ nguyên.

Về tiết khí, ngày 12/11/2027 nằm trong tiết Lập đông. Lập đông mở đầu mùa đông, gió mùa đông bắc bắt đầu về.

Ngày 12/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày tương đối thuận lợi, hợp với những việc đã lên kế hoạch rõ ràng.

Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.

Trực Thành là ngày thành tựu, được coi là trực tốt nhất trong mười hai trực. Ngày Thành hợp hầu hết việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, chỉ nên tránh kiện tụng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Cang Kim Long, một sao xấu, hợp cắt may, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, nhập học, xuất hành. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.

Nên tránh: kiện tụng, cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Ất bất tài thực, nghĩa là ngày can Ất không trồng cây; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Ất Mùi xung các tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/11/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/11/2027 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Đinh Mùi âm lịch (15/10/2027), tức ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi.

Ngày 12/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Thành, sao Cang Kim Long (sao xấu). Ngày tương đối thuận lợi, hợp với những việc đã lên kế hoạch rõ ràng.

Giờ hoàng đạo ngày 12/11/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 12/11/2027 xung tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung các tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu, nói chung là tuổi Sửu.

Xem thêm