Lịch âm

Thứ Hai, 12/10/2026: ngày xấu

Ngày 12/10/2026 dương lịch là mùng 3 tháng Chín năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Mùi, hắc đạo Chu Tước, trực Thu, sao Trương Nguyệt Lộc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 12/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Hai, 12/10/2026
Âm lịchmùng 3 tháng Chín năm Bính Ngọ (3/9/2026)
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Nạp âmThiên Thượng Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtChu Tước, hắc đạo
TrựcThu (trung bình)
Nhị thập bát túSao Trương Nguyệt Lộc (tốt)
Tiết khíHàn lộ
Tuổi xungẤt Sửu, Quý Sửu

Ngày 12/10/2026 là ngày gì?

Thứ Hai, ngày 12/10/2026 dương lịch nhằm mùng 3 tháng Chín năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 12/10/2026 nằm trong tiết Hàn lộ. Hàn lộ là sương lạnh, thời tiết chuyển sang mát lạnh.

Ngày 12/10/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.

Trực Thu là ngày thu về, gom góp. Hợp thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm, nhưng không hợp khai trương, an táng hay những việc cần mở ra.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Trương Nguyệt Lộc, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, nhập học, kiêng đi thuyền.

Ngày 3 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm.

Nên tránh: khai trương, an táng, xuất hành xa.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/10/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/10/2026 dương lịch là mùng 3 tháng Chín năm Bính Ngọ âm lịch (3/9/2026), tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất.

Ngày 12/10/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Thu, sao Trương Nguyệt Lộc (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 12/10/2026 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu, nói chung là tuổi Sửu.

Xem thêm