Lịch âm
Thứ Bảy, 11/9/2027: ngày xấu
Ngày 11/9/2027 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Quý Tỵ, hắc đạo Chu Tước, trực Thành, sao Liễu Thổ Chương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 11/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 11 tháng Tám năm Đinh Mùi (11/8/2027) |
| Can chi | Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Trường Lưu Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Chu Tước, hắc đạo |
| Trực | Thành (tốt) |
| Nhị thập bát tú | Sao Liễu Thổ Chương (xấu) |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Tuổi xung | Đinh Hợi, Kỷ Hợi |
Ngày 11/9/2027 là ngày gì?
Thứ Bảy, ngày 11/9/2027 dương lịch nhằm ngày 11 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 11/9/2027 nằm trong tiết Bạch lộ. Bạch lộ là tiết sương trắng, đêm có sương mù nhẹ.
Ngày 11/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.
Trực Thành là ngày thành tựu, được coi là trực tốt nhất trong mười hai trực. Ngày Thành hợp hầu hết việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, chỉ nên tránh kiện tụng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Liễu Thổ Chương, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, nhập học, xuất hành.
Nên tránh: kiện tụng, cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.
Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/9/2027 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (11/8/2027), tức ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 11/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Thành, sao Liễu Thổ Chương (sao xấu). Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 11/9/2027 xung tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, nói chung là tuổi Hợi.