Lịch âm

Thứ Hai, 11/1/2027: ngày trung bình

Ngày 11/1/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Bính Ngọ, ngày Canh Dần, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Trừ, sao Tâm Nguyệt Hồ. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Hai, 11/1/2027
Âm lịchmùng 4 tháng Chạp năm Bính Ngọ (4/12/2026)
Can chiNgày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Nạp âmTùng Bách Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtKim Quỹ, hoàng đạo
TrựcTrừ (trung bình)
Nhị thập bát túSao Tâm Nguyệt Hồ (xấu)
Tiết khíTiểu hàn
Tuổi xungGiáp Thân, Bính Thân

Ngày 11/1/2027 là ngày gì?

Thứ Hai, ngày 11/1/2027 dương lịch nhằm mùng 4 tháng Chạp năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, nạp âm Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 11/1/2027 nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiểu hàn là rét nhẹ, nhưng ở miền Bắc thường là những ngày rét buốt.

Ngày 11/1/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày bình thường, việc lớn nên cân nhắc chọn ngày khác đẹp hơn trong tháng.

Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tâm Nguyệt Hồ, một sao xấu, hợp cúng tế, kiêng cưới hỏi, xây dựng, kiện tụng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, cưới hỏi, xây dựng, kiện tụng.

Bành Tổ bách kỵ: Canh bất kinh lạc, nghĩa là ngày can Canh không dệt cửi, khởi công việc dệt may; Dần bất tế tự, nghĩa là ngày chi Dần không cúng tế lớn.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Canh Dần xung các tuổi Giáp Thân, Bính Thân, rộng hơn là người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/1/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/1/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch (4/12/2026), tức ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu.

Ngày 11/1/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Trừ, sao Tâm Nguyệt Hồ (sao xấu). Ngày bình thường, việc lớn nên cân nhắc chọn ngày khác đẹp hơn trong tháng.

Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 11/1/2027 xung tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung các tuổi Giáp Thân, Bính Thân, nói chung là tuổi Thân.

Xem thêm