Lịch âm

Thứ Bảy, 10/7/2027: ngày trung bình

Ngày 10/7/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Canh Dần, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Nguy, sao Vị Thổ Trĩ. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 10/7/2027
Âm lịchmùng 7 tháng Sáu năm Đinh Mùi (7/6/2027)
Can chiNgày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Nạp âmTùng Bách Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtKim Quỹ, hoàng đạo
TrựcNguy (xấu)
Nhị thập bát túSao Vị Thổ Trĩ (tốt)
Tiết khíTiểu thử
Tuổi xungGiáp Thân, Bính Thân

Ngày 10/7/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 10/7/2027 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 10/7/2027 nằm trong tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.

Ngày 10/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.

Trực Nguy là ngày nguy hiểm, chênh vênh. Nên tránh leo trèo, đi sông nước và các việc có rủi ro, dành ngày này để cúng bái, tĩnh tâm thì hơn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Vị Thổ Trĩ, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, kinh doanh, kiêng đi thuyền.

Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cúng bái, tụng kinh.

Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công, cưới hỏi.

Bành Tổ bách kỵ: Canh bất kinh lạc, nghĩa là ngày can Canh không dệt cửi, khởi công việc dệt may; Dần bất tế tự, nghĩa là ngày chi Dần không cúng tế lớn.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Canh Dần xung các tuổi Giáp Thân, Bính Thân, rộng hơn là người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/7/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (7/6/2027), tức ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi.

Ngày 10/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Nguy, sao Vị Thổ Trĩ (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 10/7/2027 xung tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung các tuổi Giáp Thân, Bính Thân, nói chung là tuổi Thân.

Xem thêm