Lịch âm

Thứ Hai, 10/5/2027: ngày trung bình

Ngày 10/5/2027 dương lịch là mùng 5 tháng Tư năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Sửu, hoàng đạo Ngọc Đường, trực Thành, sao Nguy Nguyệt Yến. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Hai, 10/5/2027
Âm lịchmùng 5 tháng Tư năm Đinh Mùi (5/4/2027)
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Nạp âmTích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtNgọc Đường, hoàng đạo
TrựcThành (tốt)
Nhị thập bát túSao Nguy Nguyệt Yến (xấu)
Tiết khíLập hạ
Tuổi xungẤt Mùi, Quý Mùi

Ngày 10/5/2027 là ngày gì?

Thứ Hai, ngày 10/5/2027 dương lịch nhằm mùng 5 tháng Tư năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi, nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 10/5/2027 nằm trong tiết Lập hạ. Lập hạ mở đầu mùa hè, nắng bắt đầu gay gắt.

Ngày 10/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.

Thần trực nhật là Ngọc Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Ngọc Đường chủ văn chương, học hành, hợp ký kết, nhập học, khai trương.

Trực Thành là ngày thành tựu, được coi là trực tốt nhất trong mười hai trực. Ngày Thành hợp hầu hết việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, chỉ nên tránh kiện tụng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Nguy Nguyệt Yến, một sao xấu, hợp lót giường, kiêng cưới hỏi, xây dựng, đi đường thủy.

Ngày 5 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, nhập học, xuất hành.

Nên tránh: kiện tụng, cưới hỏi, xây dựng, đi đường thủy.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/5/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/5/2027 dương lịch là mùng 5 tháng Tư năm Đinh Mùi âm lịch (5/4/2027), tức ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ.

Ngày 10/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Ngọc Đường (hoàng đạo), trực Thành, sao Nguy Nguyệt Yến (sao xấu), phạm Nguyệt kỵ. Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.

Giờ hoàng đạo ngày 10/5/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 10/5/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm