Lịch âm
Chủ nhật, 10/1/2027: ngày xấu
Ngày 10/1/2027 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Sửu, hắc đạo Chu Tước, trực Kiến, sao Phòng Nhật Thố. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 10/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 3 tháng Chạp năm Bính Ngọ (3/12/2026) |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Chu Tước, hắc đạo |
| Trực | Kiến (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Phòng Nhật Thố (tốt) |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Quý Mùi |
Ngày 10/1/2027 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 10/1/2027 dương lịch nhằm mùng 3 tháng Chạp năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.
Về tiết khí, ngày 10/1/2027 nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiểu hàn là rét nhẹ, nhưng ở miền Bắc thường là những ngày rét buốt.
Ngày 10/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.
Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Phòng Nhật Thố, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành, kiêng mua đất ruộng.
Ngày 3 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài.
Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.
Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/1/2027 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch (3/12/2026), tức ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu.
Ngày 10/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Kiến, sao Phòng Nhật Thố (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 10/1/2027 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, nói chung là tuổi Mùi.