Lịch âm
Thứ Năm, 1/7/2027: ngày xấu
Ngày 1/7/2027 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Đinh Mùi, ngày Tân Tỵ, hắc đạo Huyền Vũ, trực Bế, sao Đẩu Mộc Giải. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Năm, 1/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 27 tháng Năm năm Đinh Mùi (27/5/2027) |
| Can chi | Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Bạch Lạp Kim (hành Kim) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Huyền Vũ, hắc đạo |
| Trực | Bế (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu Mộc Giải (tốt) |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Đinh Hợi |
Ngày 1/7/2027 là ngày gì?
Thứ Năm, ngày 1/7/2027 dương lịch nhằm ngày 27 tháng Năm năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi, nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim.
Về tiết khí, ngày 1/7/2027 nằm trong tiết Hạ chí. Hạ chí là ngày dài nhất trong năm, giữa mùa hè.
Ngày 1/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.
Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đẩu Mộc Giải, một sao tốt, hợp xây dựng, sửa kho, may mặc, kiêng đào ao giếng.
Ngày 27 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.
Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt.
Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.
Ngày Tân Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1/7/2027 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Đinh Mùi âm lịch (27/5/2027), tức ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ.
Ngày 1/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Bế, sao Đẩu Mộc Giải (sao tốt), phạm Tam nương. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 1/7/2027 xung tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi, nói chung là tuổi Hợi.